
Với nhiều năm kinh nghiệm, MSI đã thiết kế chế tạo ra nhiều mẫu bo mạch chủ chất lượng cao. Đội ngũ kỹ sư Nghiên cứu và Phát triển của chúng tôi đã xem xét hàng loạt thiết kế, đánh giá hàng loạt các linh kiện cao cấp, và phát triển các sản phẩm có độ tin cậy cao ngay cả khi hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.
Bo mạch chủ của MSI cho phép bạn quản lý tốc độ và nhiệt độ của tất cả quạt hệ thống và quạt CPU. Hệ thống điều khiển quạt toàn diện cho phép bạn kiểm tra các tính chất cơ bản của hệ thống trong một giao diện đồ hoạ đơn giản. Bạn có thể đặt 4 mục tiêu nhiệt độ khác nhau cho CPU và bo mạch chủ, qua đó các quạt sẽ được điều chỉnh tốc độ hoàn toàn tự động.
Các bo mạch chủ hiệu suất cao của MSI sở hữu các tính năng và công nghệ tiên tiến để có thể chinh phục bất kỳ thử thách nào bất luận bạn là game thủ, người dùng chuyên nghiệp hay người chơi PC
Dòng bo mạch chủ MEG Z590 UNIFY sở hữu tính năng độc quyền với bốn cổng M.2 tối ưu hiệu năng lưu trữ. Thiết kế dẫn đầu trong ngành công nghiệp tối đa băng thông để có thể sử dụng cùng lúc các card đồ hoạ chuyên nghiệp và thiết bị lưu trữ đỉnh cao, đem đến nhiều kiểu thiết kế cấu hình cho game thủ và người dùng cao cấp.
| Processor | Hỗ trợ Intel Core thế hệ 10, Intel Core thế hệ 11, Pentium Gold và Celeron |
| Socket CPU | LGA1200 |
| Chipset | Intel Z590 |
| Memory Slots | 4 khe DDR4, tối đa 128GB |
| RAM hỗ trợ (Gen 10) | 2133 / 2666 / 2933 MHz (JEDEC & POR) |
| RAM hỗ trợ (Gen 11) | 2133 / 2666 / 2933 / 3200 MHz (JEDEC & POR) |
| RAM OC tối đa | 1DPC 1R: 5600 MHz; 1DPC 2R: 4800+ MHz; 2DPC 1R: 4400+ MHz; 2DPC 2R: 4000+ MHz |
| Kênh bộ nhớ | Dual Channel |
| Loại RAM | Non-ECC, Unbuffered |
| XMP | Hỗ trợ Intel XMP |
| PCIe x16 | 1 khe PCI_E2 (PCIe 4.0 x16 với CPU Gen 11, PCIe 3.0 x16 với CPU Gen 10) |
| PCIe x4 | 1 khe PCI_E4 (PCIe 3.0 x4 từ chipset Z590) |
| PCIe x1 | 2 khe PCIe 3.0 x1 |
| Multi-GPU | AMD CrossFire 2-Way |
| Đồ họa tích hợp | HDMI 2.0b hỗ trợ HDR, tối đa 4K@60Hz (cần CPU có iGPU) |
| SATA | 6 cổng SATA 6Gb/s |
| M.2 Slots | 4 khe M.2 Key-M |
| M2_1 | PCIe 4.0 x4 (chỉ CPU Gen 11), hỗ trợ 2242/2260/2280/22110 |
| M2_2 | PCIe 3.0 x4 hoặc SATA; có thể PCIe 4.0 x4 qua BIOS; hỗ trợ 2242/2260/2280 |
| M2_3 | PCIe 3.0 x4 hoặc SATA; có thể PCIe 4.0 x4 qua BIOS; hỗ trợ 2242/2260/2280/22110 |
| M2_4 | PCIe 3.0 x4, hỗ trợ 2242/2260/2280 |
| RAID SATA | RAID 0 / 1 / 5 / 10 |
| RAID NVMe | RAID 0 / 1 |
| USB 3.2 Gen 2x2 | 1 cổng Type-C 20Gbps (rear) |
| USB 3.2 Gen 2 | 2 cổng 10Gbps (1 Type-A rear, 1 Type-C internal) |
| USB 3.2 Gen 1 | 10 cổng 5Gbps |
| USB 2.0 | 6 cổng (2 rear, 4 qua header) |
| Audio Codec | Realtek ALC4080 |
| Âm thanh | 7.1 Channel HD Audio, hỗ trợ S/PDIF |
| LAN | Intel I225-V 2.5GbE |
| Wi-Fi | Intel Wi-Fi 6E AX210 |
| Băng tần Wi-Fi | 2.4GHz / 5GHz / 6GHz (160MHz), tối đa 2.4Gbps |
| Bluetooth | Bluetooth 5.2 |
| Nguồn Mainboard | 1×24-pin ATX, 2×8-pin CPU, 1×6-pin PCIe |
| Header USB-C | 1 cổng USB 3.2 Gen 2 Type-C |
| Header USB 3.2 Gen 1 | 1 header (thêm 2 cổng) |
| Header USB 2.0 | 2 header (thêm 4 cổng) |
| Fan Connectors | 1 CPU Fan, 1 Pump Fan, 6 System Fan |
| TPM Header | Có |
| Thermal Sensor Header | Có |
| Debug LED | 1 màn hình Debug Code 2 số, 4 EZ Debug LED |
| RGB | 1 RGB 4-pin, 2 ARGB (RAINBOW) 3-pin, 1 Corsair RGB |
| Cổng sau (Rear I/O) | Clear CMOS, Flash BIOS, HDMI, LAN 2.5G, Wi-Fi Antenna, Optical S/PDIF, Audio Jacks |
| Kích thước | 30.5 × 24.4 cm |
| Form Factor | ATX |
| Lỗ bắt vít | 9 |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10 64-bit |
| Model | MSI MEG Z590 UNIFY |