Với công nghệ sản xuất độc quyền Optimem II, thiết kế bo mạch của ROG Maximus XI Code được ASUS tối ưu đặc biệt dành cho các dòng RAM hiệu năng cao với khả năng hỗ trợ ép xung tốc độ lên tới 4400MHz, giúp người sử dụng có thể khai thác triệt để hiệu năng của các bộ CPU Intel thế hệ mới nhất.
Về lưu trữ, ASUS ROG Maximus XI Code được trang bị sẵn 2 chân cắm M.2 với băng thông tối đa lên tới 32Gb/s, hỗ trợ tất cả các loại SSD NVMe cao cấp nhất hiện nay.

Trên bề mặt của ASUS ROG Maximus XI Code là 5 chân cắm 4pin (hỗ trợ PWM và DC) và 4 cảm biến nhiệt được đặt ở các vị trí quan trọng trên bo mạch, giúp người sử dụng có thể kiểm soát tuyệt đối đối với nhiệt độ của hệ thống.

ASUS ROG Maximus XI Code sử dụng bộ giải mã âm thanh SupremeFX S1220 kèm với đó là phần mạch xử lý âm thanh được thiết kế kĩ lưỡng với linh kiện cao cấp và được cách ly hoàn toàn với phần còn lại của bo mạch, đem lai chất lượng âm thanh tuyệt vời.

Góp phần tạo điểm nhấn cho ASUS ROG Maximus XI Code là các dải LED RGB với rất nhiều chế độ ánh sáng khác nhau, tất cả đều có thể được điều khiển và đồng bộ thông qua bộ phần mềm AURA Sync của ASUS.

ASUS ROG Maximus XI Code đi kèm với giao diện BIOS cực kì thân thiện và dễ sử dụng, giúp người sử dụng có thể tùy biến hệ thống của mình một cách đơn giản và thuận tiện nhất.
|
Sản phẩm |
Bo mạch chủ |
|
Tên Hãng |
Asus |
|
Model |
ASUS ROG Z390 Maximus XI CODE |
|
CPU hỗ trợ |
Intel |
|
Chipset |
Z390 |
|
RAM hỗ trợ |
4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 4400(O.C)/4266(O.C.)/4133(O.C.)/4000(O.C.)/3866(O.C.)/3733(O.C.)/3600(O.C.)/3466(O.C.)/ 3400(O.C.)/3333(O.C.)/3300(O.C.)/3200(O.C.)/3000(O.C.)/2800(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory |
|
Khe cắm mở rộng |
2 x PCIe 3.0 x16 (x16, x8/x8, or x8/x4+x4) 1 x PCIe 3.0 x16 (max at x4 mode) 1 x PCIe 3.0 x1 |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
1 x M.2 Socket 3, with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode)* 1 x M.2 Socket 3, with M key, type 2242/2260/2280 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode) 6 x SATA 6Gb/s port(s) Intel® Optane™ Memory Ready |
|
Cổng kết nối (Internal) |
2 x Aura Addressable Strip Header(s) |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
1 x HDMI |
|
LAN / Wireless |
Intel® I219V Intel® Wireless-AC 9560 |
|
Kích cỡ |
ATX Form Factor 12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm ) |
